시장에 잠깐 (…?…)
시장에 잠깐 (…?…) ① 들렀다 ② 들렸다 => 정답: 들렀다 들렀다 – động từ nguyên mẫu là 들르다: ghé qua, ghé vào 들렸다 – động từ nguyên mẫu là 들리다: […]
» Read moreTài liệu tiếng Hàn – TOPIK 💛
시장에 잠깐 (…?…) ① 들렀다 ② 들렸다 => 정답: 들렀다 들렀다 – động từ nguyên mẫu là 들르다: ghé qua, ghé vào 들렸다 – động từ nguyên mẫu là 들리다: […]
» Read more그는 (…?…) 전에 떠났다 ① 며칠 ② 몇일 => 정답: 며칠 그느 (며칠) 전에 떠났다 ______________ 몇일 Là sai. Chỉ có khi dùng là 몇월 며칠 Các chủ đề học tiếng […]
» Read more이 자리를 (…?…) 감사의 말을 전합니다 ① 빌려 ② 빌러 정답: 빌려 => 이 자리를 (빌려) 감사의 말을 전합니다 Tôi muốn nhân cơ hội này gửi lời cảm ơn. Tôi […]
» Read more(…?…) 있다고 자랑했다 ① 돈깨나 ② 돈 꽤나 => 정답: 돈깨나. 돈깨나 있다고 자랑했다: Hắn khoe khoang mình có chút tiền Cả 깨나 và 꽤나 đều mang nghĩa khá tương đồng […]
» Read moreCó một câu hỏi đưa ra thế này 숙제를 (…?…) 했다, có 2 đáp án 1 là 안 2 là 않. Theo bạn đáp án là từ nào?? Đáp án […]
» Read more※ (…)에 친구를 만났다 1. 오랜만 (O) 2. 오랫만 (X) => 정답: 오랜만 / 오랜만에 친구를 만났다 ‘ Gặp lại bạn sau một thời gian dài” ※ ‘오랜만’은 “오래간만”의 준말. […]
» Read more(..) 없는 결과였다 1. 어이 2. 어의 => Đáp án: 1 // 어이없는 결과였다 일이 너무 뜻밖이어서 기가 막히는 듯할 때 ‘어이없다’라고 합니다. 여기서 ‘어이’는 ‘어처구니’와 같은 뜻으로 ‘어이’와 ‘어처구니’ […]
» Read moreĐuôi ~은지/는지/ㄴ지 chủ·yếu dùng với các động·từ liên·quan đến hiểu·biết (biết (알다), không biết (모르다)), suy·đoán, thông·báo, suy·nghĩ (생각하다),…để diễn·đạt ý·nghĩa không chắc·chắn, băn·khoăn “hay không”, “có hay không”, “hay […]
» Read moreĐọc hiểu đơn giản về ngữ pháp 게 되다. Tiếp tục loạt bài học 150 ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng một cách đơn giản dễ nhớ. Để xem các […]
» Read moreChào các bạn, bạn đang tìm kiếm lời giải 대/대요 là gì dùng như thế nào, hay đuôi câu 대/대요 là gì, hoặc bạn đang không hiểu cuối câu tiếng […]
» Read more